Mã ngành Học viện Ngân hàng 2019
Khi làm hồ sơ dự thi Đại học, cao đẳng thí sinh cần điền đầy đủ và chính xác mã trường, mã ngành mà mình đăng ký, dưới đây là mã ngành Học viện Ngân hàng 2019 các em có thể tham khảo và chọn đúng mã ngành mà mình mong muốn để điền vào phiếu dự thi.
Cách 1: Nhắn tin Zalo số: 0363072023 hoặc Facebook qua Messenger.
Cách 2: Xem TẠI ĐÂY (Nhận tài liệu nhanh).
Trong năm học 2019-2020, Học viện Ngân hàng chia các mã ngành theo các chương trình khác nhau, các em cùng theo dõi chi tiết Mã ngành Học viện Ngân hàng 2019 dưới đây để hoàn thành phiếu đăng ký dự thi THPT Quốc Gia 2019 chính xác nha.

Mã ngành Học viện Ngân hàng 2019 đầy đủ và chi tiết
Mã ngành Học viện Ngân hàng 2019
+ Hệ đại học chính quy do Học viện Ngân hàng cấp bằng:
|
TT |
Mã trường |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển 1 |
Tổ hợp môn xét tuyển 2 |
Tổ hợp môn xét tuyển 3 |
Tổ hợp môn xét tuyển 4 |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
||||
|
1 |
NHH |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
2 |
NHH |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
3 |
NHH |
7340301 |
Kế toán |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
4 |
NHH |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
5 |
NHH |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
D09 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
6 |
NHH |
7380107_A |
Luật kinh tế |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
D08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
7 |
NHH |
7380107_C |
Luật kinh tế |
C00 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D15 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
8 |
NHH |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
D09 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
9 |
NHH |
7310101 |
Kinh tế |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
+ Hệ đại học học chính quy chương trình liên kết quốc tế cấp hai bằng (bằng chính quy của đại học quốc tế và của Học viện Ngân hàng):
|
TT |
Mã trường |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển 1 |
Tổ hợp môn xét tuyển 2 |
Tổ hợp môn xét tuyển 3 |
Tổ hợp môn xét tuyển 4 |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
||||
|
1 |
NHH |
7340101_IV |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Mỹ) |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
2 |
NHH |
7340101_IU |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Mỹ) |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
3 |
NHH |
7340201_I |
Tài chính- ngân hàng (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh) |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
4 |
NHH |
7340301_I |
Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh) |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
+ Hệ đại học chính quy định hướng Nhật Bản (cấp bằng đại học chính quy của Học viện Ngân hàng):
|
TT |
Mã trường |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển 1 |
Tổ hợp môn xét tuyển 2 |
Tổ hợp môn xét tuyển 3 |
Tổ hợp môn xét tuyển 4 |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Môn xét tuyển |
||||
|
1 |
NHH |
7340301_J1 |
Kế toán |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
2 |
NHH |
7340405_J1 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
3 |
NHH |
7340301_J2 |
Kế toán |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
D28 |
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
D06 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
D23 |
Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
|
4 |
NHH |
7340405_J2 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
D28 |
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
D06 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
D23 |
Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
Trên đây là Mã ngành Học viện Ngân hàng 2019 đầy đủ và chi tiết, các em cần kiểm tra thật kỹ để tránh các sai sót có thể xảy ra, ngoài ra nếu quan tâm tới học viện bưu chính viễn thông, hãy xem thêm Mã ngành Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2019 ở đây.